Bỏ qua, tới nội dung

之下

zhī xiàㄓ ㄒㄧㄚˋ

Phồn thể: 之下

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

under; beneath; less than

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHI · 3 nét

trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)