Bỏ qua, tới nội dung

之所以

zhī suǒ yǐㄓ ㄙㄨㄛˇ ㄧˇ

Phồn thể: 之所以

HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(liên từ)

(after a noun N and before a predicate P) the reason why N P; Example: 我之所以讨厌他 "the reason why I dislike him (is ...)"

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHI · 3 nét

trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)

SỞ · 8 nét

lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ

DĨ · 4 nét

lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì