丨
nét sổ thẳng
- Pinyin
- gǔn
- Hán Việt
- Cổn
- Số nét
- 1
- Số thứ tự
- 2 / 214
Chữ có bộ này
Từ vựng HSK
- 书shūsách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
- 个gèlượng từ: cái, con, người (lượng từ chung nhất, dùng cho người và nhiều đồ vật)
- 中zhōnggiữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
- 串chuànto string together; to skewer; to connect wrongly; to gang up; to rove; string; bunch; skewer; classifier for things that are strung together, or in a bunch, or in a row: string of, bunch of, series of; to make a swift or abrupt linear movement (like a bead on an abacus); to move across
- 临línto face; to overlook; to arrive; to be (just) about to; just before