Bỏ qua, tới nội dung

风行

fēng xíng

Phồn thể: 風行

TOCFL 5

Nghĩa

to become fashionable; to catch on; to be popular

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHONG · 4 nét

gió; phong cách, phong tục

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)