风土人情
fēng tǔ rén qíngㄈㄥ ㄊㄨˇ ㄖㄣˊ ㄑㄧㄥˊ
Phồn thể: 風土人情
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
风土人情 (fēng tǔ rén qíng) nghĩa là local conditions and customs (idiom).
Nghĩa(cụm cố định)
local conditions and customs (idiom)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHONG · 4 nét
gió; phong cách, phong tục
THỔ · 3 nét
đất; bụi đất; quê mùa, lỗi thời; địa phương, bản xứ (土特产); dân tộc Thổ (Tu); họ Thổ
NHÂN · 2 nét
người; con người
TÌNH · 11 nét
Từ liên quan
- 风景 fēng jǐng — phong cảnh, cảnh đẹp
- 风格 fēng gé — phong cách
- 风险 fēng xiǎn — rủi ro, mạo hiểm
- 麦克风 mài kè fēng — micro (phiên âm từ microphone)
- 风俗 fēng sú — phong tục, tập quán
- 风暴 fēng bào — storm; violent commotion; fig. crisis (e.g. revolution, uprising, financial crisis etc)
- 作风 zuò fēng — style; style of work; way
- 风光 fēng guāng — scene; view; sight; landscape; to be well-regarded; to be well-off; grand (dialect); impressive (dialect)