Bỏ qua, tới nội dung

随心所欲

suí xīn suǒ yùㄙㄨㄟˊ ㄒㄧㄣ ㄙㄨㄛˇ ㄩˋ

Phồn thể: 隨心所欲

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to follow one's heart's desires; to do as one pleases (idiom)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÙY · 11 nét

họ Tùy

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa

SỞ · 8 nét

lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ

11 nét