Bỏ qua, tới nội dung

配给

pèi jǐ

Phồn thể: 配給

TOCFL 5

Nghĩa

to ration; to allocate

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỐI · 10 nét

phối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi

CẤP · 9 nét

cho, đưa; cho, giúp (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)