Bỏ qua, tới nội dung

造

zàoㄗㄠˋ

Hán Việt: TẠO

Phồn thể: 造

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

làm, chế tạo, xây dựng; đặt (câu); bịa đặt

Cụm hay gặp: 造句 (đặt câu), 制造 (chế tạo), 造成 (gây ra).

Ví dụ

  • 这座桥是一百年前造的。

    zhè zuò qiáo shì yì bǎi nián qián zào de.

    Cây cầu này được xây từ một trăm năm trước.

  • 请用这个词造一个句子。

    qǐng yòng zhè ge cí zào yí gè jù zi.

    Hãy dùng từ này đặt một câu.

  • 这家工厂造汽车零件。

    zhè jiā gōng chǎng zào qì chē líng jiàn.

    Nhà máy này chế tạo linh kiện ô tô.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠO · 10 nét

làm, chế tạo, xây dựng; đặt (câu); bịa đặt