Bỏ qua, tới nội dung

通风

tōng fēngㄊㄨㄥ ㄈㄥ

Phồn thể: 通風

HSK 3.0 · 6

Nghĩa(động từ, danh động từ)

airy; ventilation; to ventilate; to disclose information

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

PHONG · 4 nét

gió; phong cách, phong tục