Bỏ qua, tới nội dung

通车

tōng chēㄊㄨㄥ ㄔㄜ

Phồn thể: 通車

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

to open to traffic (e.g. new bridge, rail line etc); (of a locality) to have a transportation service; (Tw) to commute

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)