Bỏ qua, tới nội dung

通称

tōng chēng

Phồn thể: 通稱

TOCFL 5

Nghĩa

to be generally referred to (as); generic term

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

XỨNG · 10 nét

vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)