Bỏ qua, tới nội dung

通报

tōng bàoㄊㄨㄥ ㄅㄠˋ

Phồn thể: 通報

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh từ)

to inform; to notify; to announce; circular; bulletin; (scientific) journal

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

BÁO · 7 nét