Bỏ qua, tới nội dung

通信

tōng xìnㄊㄨㄥ ㄒㄧㄣˋ

Phồn thể: 通信

HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

to correspond (by letter etc); to communicate; communication

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

TÍN · 9 nét

thư, bức thư; tin, tin tưởng