Bỏ qua, tới nội dung

通俗

tōng súㄊㄨㄥ ㄙㄨˊ

Phồn thể: 通俗

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(tính từ)

common; everyday; average

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

TỤC · 9 nét