Bỏ qua, tới nội dung

进来

jìn láiㄐㄧㄣˋ ㄌㄞˊ

Hán Việt: TIẾN LAI

Phồn thể: 進來

HSK 3.0 · 2

Nghĩa(động từ)

đi vào (về phía người nói)

Ví dụ

  • 请进来坐。

    qǐng jìn lái zuò.

    Mời vào ngồi.

  • 外面冷,快进来吧。

    wài miàn lěng, kuài jìn lái ba.

    Ngoài lạnh lắm, vào nhanh đi.

  • 他敲了敲门就进来了。

    tā qiāo le qiāo mén jiù jìn lái le.

    Anh ấy gõ cửa rồi bước vào.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾN · 7 nét

vào; tiến lên

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)