进去
jìn qùㄐㄧㄣˋ ㄑㄩˋ
Hán Việt: TIẾN KHỨ
Phồn thể: 進去
HSK 3.0 · 2
Nghĩa(động từ)
đi vào (trong, rời chỗ người nói)
Ví dụ
我们进去看看吧。
wǒ men jìn qù kàn kàn ba.
Mình vào trong xem thử đi.
门开着,你直接进去吧。
mén kāi zhe, nǐ zhí jiē jìn qù ba.
Cửa đang mở, bạn cứ vào thẳng đi.
他把钥匙放进去了。
tā bǎ yào shi fàng jìn qù le.
Anh ấy đã bỏ chìa khóa vào trong rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾN · 7 nét
vào; tiến lên
KHỨ · 5 nét
đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
Từ liên quan
- 进 jìn — vào; tiến lên
- 进行 jìn xíng — tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 进步 jìn bù — tiến bộ; sự tiến bộ
- 改进 gǎi jìn — cải tiến, cải thiện
- 进口 jìn kǒu — nhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 促进 cù jìn — thúc đẩy; xúc tiến
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 进攻 jìn gōng — to attack; to assault; to go on the offensive; attack; assault; offense (sports)