Bỏ qua, tới nội dung

见钱眼开

jiàn qián yǎn kāiㄐㄧㄢˋ ㄑㄧㄢˊ ㄧㄢˇ ㄎㄞ

Phồn thể: 見錢眼開

见钱眼开 (jiàn qián yǎn kāi) nghĩa là to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom); thinking of nothing but personal gain; money-grubbing.

Nghĩa

to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom); thinking of nothing but personal gain; money-grubbing

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến

TIỀN · 10 nét

tiền; (cũng là họ Tiền)

NHÃN · 11 nét

mắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi