Bỏ qua, tới nội dung

表面上

biǎo miàn shangㄅㄧㄠˇ ㄇㄧㄢˋ ㄕㄤ˙

Phồn thể: 表面上

Nghĩa

outwardly; superficially; on the face of it

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỂU · 8 nét

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)