Bỏ qua, tới nội dung

能不能

néng bùnéngㄋㄥˊ ㄅㄨˋ ㄋㄥˊ

Phồn thể: 能不能

Nghĩa

Can you

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NĂNG · 10 nét

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)