精疲力竭
jīng pí lì jiéㄐㄧㄥ ㄆㄧˊ ㄌㄧˋ ㄐㄧㄝˊ
Phồn thể: 精疲力竭
HSK 3.0 · 7–9
精疲力竭 (jīng pí lì jié) nghĩa là spirit weary, strength exhausted (idiom); spent; drained; washed out.
Nghĩa(động từ)
spirit weary, strength exhausted (idiom); spent; drained; washed out
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TINH · 14 nét
BÌ · 10 nét
LỰC · 2 nét
họ Lực
14 nét
Từ liên quan
- 精神 jīng shén — tinh thần, tâm trí; tinh thần (ý chí, cốt lõi)
- 精神 jīng shen — tỉnh táo, phấn chấn, khỏe khoắn; có thần, sáng sủa
- 精彩 jīng cǎi — đặc sắc, hay, tuyệt vời
- 精力 jīng lì — sức lực, tinh thần, năng lượng (để làm việc)
- 精心 jīng xīn — with utmost care; fine; meticulous; detailed
- 酒精 jiǔ jīng — alcohol; ethanol CH3CH2OH; ethyl alcohol; also written 乙醇; grain alcohol
- 精确 jīng què — accurate; precise
- 精致 jīng zhì — delicate; fine; exquisite; refined