Bỏ qua, tới nội dung

精疲力竭

jīng pí lì jiéㄐㄧㄥ ㄆㄧˊ ㄌㄧˋ ㄐㄧㄝˊ

Phồn thể: 精疲力竭

HSK 3.0 · 7–9

精疲力竭 (jīng pí lì jié) nghĩa là spirit weary, strength exhausted (idiom); spent; drained; washed out.

Nghĩa(động từ)

spirit weary, strength exhausted (idiom); spent; drained; washed out

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TINH · 14 nét

BÌ · 10 nét

LỰC · 2 nét

họ Lực

14 nét