管道
guǎn dàoㄍㄨㄢˇ ㄉㄠˋ
Phồn thể: 管道
HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tubing; pipeline; (fig.) channel; means
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢN · 14 nét
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp
ĐẠO · 12 nét
đường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt
Từ liên quan
- 不管 bù guǎn — bất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 尽管 jǐn guǎn — mặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 管理 guǎn lǐ — quản lý
- 管子 guǎn zi — ống, ống dẫn; ống hút
- 主管 zhǔ guǎn — in charge; responsible for; person in charge; manager
- 保管 bǎo guǎn — to hold in safekeeping; to have in one's care; to guarantee; certainly; surely; custodian; curator
- 管辖 guǎn xiá — to administer; to have jurisdiction (over)