Bỏ qua, tới nội dung

管用

guǎn yòngㄍㄨㄢˇ ㄩㄥˋ

Phồn thể: 管用

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(tính từ, động từ)

efficacious; useful

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẢN · 14 nét

quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)