管教
guǎn jiàoㄍㄨㄢˇ ㄐㄧㄠˋ
Phồn thể: 管教
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
to discipline; to teach; to guarantee
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢN · 14 nét
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp
GIÁO · 11 nét
giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo
Từ liên quan
- 不管 bù guǎn — bất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 尽管 jǐn guǎn — mặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 管理 guǎn lǐ — quản lý
- 管子 guǎn zi — ống, ống dẫn; ống hút
- 主管 zhǔ guǎn — in charge; responsible for; person in charge; manager
- 保管 bǎo guǎn — to hold in safekeeping; to have in one's care; to guarantee; certainly; surely; custodian; curator
- 管辖 guǎn xiá — to administer; to have jurisdiction (over)