Bỏ qua, tới nội dung

管制

guǎn zhì

Phồn thể: 管制

TOCFL 4

Nghĩa

to control; to restrict; (PRC law) non-custodial sentence with specified restrictions on one's activities for up to 3 years (e.g. not to participate in demonstrations)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẢN · 14 nét

quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp

CHẾ · 8 nét