Bỏ qua, tới nội dung

算命

suàn mìng

Phồn thể: 算命

TOCFL 5

Nghĩa

fortune-telling; to tell fortune

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TOÁN · 14 nét

tính, tính toán; coi là, được xem là; thôi (算了: thôi bỏ đi)

MỆNH · 8 nét

mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh