闪电
shǎn diànㄕㄢˇ ㄉㄧㄢˋ
Hán Việt: THIỂM ĐIỆN
Phồn thể: 閃電
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ, động từ)
tia chớp, sét; chớp
Lượng từ đi kèm: 道
Ví dụ
天上突然出现一道闪电。
tiān shàng tū rán chū xiàn yí dào shǎn diàn.
Trên trời bỗng lóe lên một tia chớp.
又打雷又闪电,别出去了。
yòu dǎ léi yòu shǎn diàn, bié chū qù le.
Vừa sấm vừa chớp, đừng ra ngoài nữa.
他像闪电一样跑了过去。
tā xiàng shǎn diàn yí yàng pǎo le guò qù.
Anh ấy chạy vụt qua nhanh như chớp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIỂM · 5 nét
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin