热泪盈眶
rè lèi yíng kuàngㄖㄜˋ ㄌㄟˋ ㄧㄥˊ ㄎㄨㄤˋ
Phồn thể: 熱淚盈眶
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
热泪盈眶 (rè lèi yíng kuàng) nghĩa là eyes brimming with tears of excitement (idiom); extremely moved.
Nghĩa(cụm cố định)
eyes brimming with tears of excitement (idiom); extremely moved
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIỆT · 10 nét
nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
LỆ · 8 nét
nước mắt, lệ
9 nét
11 nét
Từ liên quan
- 热 rè — nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
- 热情 rè qíng — nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 热闹 rè nao — náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- 热烈 rè liè — nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
- 热爱 rè ài — yêu tha thiết, say mê
- 热心 rè xīn — nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng
- 热门 rè mén — popular; hot; in vogue
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb