Bỏ qua, tới nội dung

清凉

qīng liángㄑㄧㄥ ㄌㄧㄤˊ

Phồn thể: 清涼

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

cool; refreshing; (of clothing) skimpy; revealing

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THANH · 11 nét

LƯƠNG · 10 nét

mát, mát mẻ; lạnh, nguội; (sử) nước Lương thời Thập Lục Quốc