Bỏ qua, tới nội dung

深浅

shēn qiǎn

Phồn thể: 深淺

TOCFL 4

Nghĩa

deep or shallow; depth (of the sea); limits of decorum

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂM · 11 nét

sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya

THIỂN · 8 nét

(tượng thanh) tiếng nước chảy róc rách