Bỏ qua, tới nội dung

深度

shēn dùㄕㄣ ㄉㄨˋ

Hán Việt: THÂM ĐỘ

Phồn thể: 深度

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

độ sâu; chiều sâu (tư tưởng, bài viết); chuyên sâu

Ví dụ

  • 这条河的深度是五米。

    zhè tiáo hé de shēn dù shì wǔ mǐ.

    Độ sâu của con sông này là năm mét.

  • 他的文章很有深度。

    tā de wén zhāng hěn yǒu shēn dù.

    Bài viết của anh ấy rất có chiều sâu.

  • 这是一篇深度报道。

    zhè shì yì piān shēn dù bào dào.

    Đây là một bài phóng sự chuyên sâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂM · 11 nét

sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần