水涨船高
shuǐ zhǎng chuán gāoㄕㄨㄟˇ ㄓㄤˇ ㄔㄨㄢˊ ㄍㄠ
Phồn thể: 水漲船高
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
the tide rises, the boat floats (idiom); fig. to change with the overall trend; to develop according to the situation
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)
TRƯỚNG · 10 nét
tăng, lên (giá cả, mực nước, lương)
THUYỀN · 11 nét
thuyền, tàu (thủy)
CAO · 10 nét
cao; (mức độ) cao