Bỏ qua, tới nội dung

水份

shuǐ fèn

Phồn thể: 水份

TOCFL 4

Nghĩa

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)

PHẦN · 6 nét

lượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà