农民
nóng mínㄋㄨㄥˊ ㄇㄧㄣˊ
Hán Việt: NÔNG DÂN
Phồn thể: 農民
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nông dân
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我爷爷是农民。
wǒ yé ye shì nóng mín.
Ông tôi là nông dân.
今年天气好,农民的收入增加了。
jīn nián tiān qì hǎo, nóng mín de shōu rù zēng jiā le.
Năm nay thời tiết thuận lợi, thu nhập của nông dân tăng lên.
农民们正在田里干活。
nóng mín men zhèng zài tián lǐ gàn huó.
Bà con nông dân đang làm việc ngoài đồng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NÔNG · 6 nét
DÂN · 5 nét