Bỏ qua, tới nội dung

来得

lái de

Phồn thể: 來得

TOCFL 5

Nghĩa

to emerge (from a comparison); to come out as; to be competent or equal to

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng