Bỏ qua, tới nội dung

来信

lái xìnㄌㄞˊ ㄒㄧㄣˋ

Phồn thể: 來信

TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

incoming letter; to send us a letter

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)

TÍN · 9 nét

thư, bức thư; tin, tin tưởng