Bỏ qua, tới nội dung

机车

jī chē

Phồn thể: 機車

TOCFL 2

Nghĩa

locomotive; train engine car; (coll.) motorcycle; (Tw) scooter; motorcycle; (Tw) (slang) hard to get along with; annoying

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƠ · 6 nét

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)