望见
wàng jiànㄨㄤˋ ㄐㄧㄢˋ
Phồn thể: 望見
Nghĩa(động từ)
to espy; to spot
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VỌNG · 11 nét
HIỆN · 4 nét
gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến
Từ liên quan
- 希望 xī wàng — hy vọng, mong; niềm hy vọng
- 失望 shī wàng — thất vọng
- 愿望 yuàn wàng — nguyện vọng, mong muốn, điều ước
- 盼望 pàn wàng — mong mỏi, trông mong, ngóng chờ
- 渴望 kě wàng — to thirst for; to long for
- 期望 qī wàng — to have expectations; to earnestly hope; expectation; hope
- 欲望 yù wàng — desire; longing; appetite; craving
- 绝望 jué wàng — to despair; to give up all hope; desperate; desperation