Bỏ qua, tới nội dung

有事

yǒu shìㄧㄡˇ ㄕˋ

Phồn thể: 有事

Nghĩa(động từ)

to be occupied with sth; to have sth on one's mind; there is something the matter

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay