Bỏ qua, tới nội dung

时好时坏

shí hǎo shí huàiㄕˊ ㄏㄠˇ ㄕˊ ㄏㄨㄞˋ

Phồn thể: 時好時壞

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa

sometimes good, sometimes bad

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)

HOẠI · 7 nét

xấu, tồi; hỏng, hư; (bổ ngữ) cực kỳ, quá