Bỏ qua, tới nội dung

时不时

shí bù shíㄕˊ ㄅㄨˋ ㄕˊ

Phồn thể: 時不時

Nghĩa(phó từ)

from time to time

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)