无理取闹
wú lǐ qǔ nàoㄨˊ ㄌㄧˇ ㄑㄩˇ ㄋㄠˋ
Phồn thể: 無理取鬧
HSK 6
无理取闹 (wú lǐ qǔ nào) nghĩa là to make trouble without reason (idiom); to be deliberately provocative.
Nghĩa(động từ)
to make trouble without reason (idiom); to be deliberately provocative
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
LÝ · 11 nét
THỦ · 8 nét
lấy, nhận; rút (tiền); chọn
NÁO · 8 nét
ồn ào; làm ầm ĩ; quấy; gây (chuyện); bị (bệnh, thiên tai)
Từ liên quan
- 无 wú — không có, không, vô (văn viết)
- 无论 wú lùn — bất kể, bất luận, dù
- 无聊 wú liáo — chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 无数 wú shù — vô số, không đếm xuể
- 无奈 wú nài — bất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
- 毫无 háo wú — not in the least; to completely lack
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance