改
gǎiㄍㄞˇ
Hán Việt: CẢI
Phồn thể: 改
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
sửa, sửa đổi; thay đổi, đổi
Ví dụ
老师在改作业。
lǎo shī zài gǎi zuò yè.
Cô giáo đang chấm bài tập.
会议时间改到下午了。
huì yì shí jiān gǎi dào xià wǔ le.
Giờ họp đổi sang buổi chiều rồi.
这个坏习惯一定要改。
zhè ge huài xí guàn yí dìng yào gǎi.
Thói quen xấu này nhất định phải sửa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢI · 7 nét
sửa, sửa đổi; thay đổi, đổi