Bỏ qua, tới nội dung

收回

shōu huíㄕㄡ ㄏㄨㄟˊ

Phồn thể: 收回

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to regain; to retake; to take back; to withdraw; to revoke

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THU · 6 nét

nhận, thu; thu dọn, cất

HỒI · 6 nét

về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi