Bỏ qua, tới nội dung

支

Zhīㄓ

Hán Việt: CHI

Phồn thể: 支

Nghĩa(lượng từ, động từ)

họ Chi

Ví dụ

  • 我们的数学老师姓支。

    wǒ men de shù xué lǎo shī xìng zhī.

    Thầy dạy toán của chúng tôi họ Chi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHI · 4 nét

họ Chi