支
Zhīㄓ
Hán Việt: CHI
Phồn thể: 支
Nghĩa(lượng từ, động từ)
họ Chi
Ví dụ
我们的数学老师姓支。
wǒ men de shù xué lǎo shī xìng zhī.
Thầy dạy toán của chúng tôi họ Chi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHI · 4 nét
họ Chi
Từ liên quan
- 支持 zhī chí — ủng hộ, hỗ trợ; chống đỡ
- 支票 zhī piào — séc, chi phiếu
- 支援 zhī yuán — to provide assistance; to support; to back
- 支撑 zhī chēng — to prop up; to support; strut; brace
- 开支 kāi zhī — expenditures; expenses; to spend money; (coll.) to pay wages
- 支配 zhī pèi — to control; to dominate; to allocate
- 支出 zhī chū — to spend; to pay out; expenses; expenditure
- 支柱 zhī zhù — mainstay; pillar; prop; backbone