Bỏ qua, tới nội dung

接班人

jiē bān rénㄐㄧㄝ ㄅㄢ ㄖㄣˊ

Phồn thể: 接班人

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

successor

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối

BAN · 10 nét

lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban

NHÂN · 2 nét

người; con người