Bỏ qua, tới nội dung

接下来

jiē xià láiㄐㄧㄝ ㄒㄧㄚˋ ㄌㄞˊ

Phồn thể: 接下來

TOCFL 4

Nghĩa(động từ, liên từ)

to accept; to take; next; following

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)