戒指
jiè zhiㄐㄧㄝˋ ㄓ˙
Hán Việt: GIỚI CHỈ
Phồn thể: 戒指
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nhẫn
Lượng từ: 枚, 个. Động từ: 戴 (đeo).
Ví dụ
他送给女朋友一枚戒指。
tā sòng gěi nǚ péng you yì méi jiè zhǐ.
Anh ấy tặng bạn gái một chiếc nhẫn.
她手上戴着结婚戒指。
tā shǒu shàng dài zhe jié hūn jiè zhǐ.
Trên tay cô ấy đeo nhẫn cưới.
这个戒指是金的。
zhè ge jiè zhǐ shì jīn de.
Chiếc nhẫn này bằng vàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIỚI · 7 nét
CHỈ · 9 nét
ngón tay; chỉ, trỏ; ám chỉ, nói đến; trông cậy