Bỏ qua, tới nội dung

打破

dǎ pòㄉㄚˇ ㄆㄛˋ

Hán Việt: ĐẢ PHÁ

Phồn thể: 打破

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

đánh vỡ, làm vỡ; phá vỡ (kỷ lục, sự im lặng, quy tắc)

Hay đi với: 打破纪录, 打破沉默, 打破传统.

Ví dụ

  • 孩子不小心打破了一个杯子。

    hái zi bù xiǎo xīn dǎ pò le yí gè bēi zi.

    Đứa bé lỡ tay làm vỡ một cái cốc.

  • 她打破了全国纪录。

    tā dǎ pò le quán guó jì lù.

    Cô ấy đã phá kỷ lục quốc gia.

  • 最后是他先打破了沉默。

    zuì hòu shì tā xiān dǎ pò le chén mò.

    Cuối cùng chính anh ấy là người phá vỡ sự im lặng trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢ · 5 nét

tá (12 cái)

PHÁ · 10 nét

rách, vỡ, hỏng; cũ nát; làm vỡ, phá