Bỏ qua, tới nội dung

所得

suǒ dé

Phồn thể: 所得

TOCFL 5

Nghĩa

what one acquires; one's gains

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SỞ · 8 nét

lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng