Bỏ qua, tới nội dung

成份

chéng fèn

Phồn thể: 成份

TOCFL 4

Nghĩa

composition; make-up; ingredient; element

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÀNH · 6 nét

PHẦN · 6 nét

lượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà